Tỷ giá
Đây là bảng tỷ giá VNExchange dùng để đổi giá hiển thị sang loại tiền bạn chọn ở góc trên bên phải. Mọi giao dịch trên hệ thống vẫn được ghi nhận bằng VND; các loại tiền khác chỉ là cách hiển thị cho dễ đọc.
| Loại tiền | Bao nhiêu VND cho 1 đơn vị |
|---|---|
₫ VND Việt Nam Đồng | Đơn vị gốc |
$ USD US Dollar | 26.500 VND |
€ EUR Euro | 32.000 VND |
£ GBP British Pound | 37.000 VND |
CN¥ CNY 人民币 Nhân dân tệ | 3.900 VND |
¥ JPY 日本円 Yên Nhật | 190 VND |
₩ KRW 대한민국 원 Won | 21 VND |
₹ INR Indian Rupee | 320 VND |
AED AED UAE Dirham | 7.500 VND |
MX$ MXN Peso Mexicano | 1.550 VND |
₮ USDT Tether USD | 27.700 VND |
Tỷ giá được ấn định thủ công và giữ cố định, không lấy tự động theo thị trường. Chúng tôi đặt cao hơn giá thị trường một chút để phần chênh lệch khi chuyển tiền quốc tế không rơi vào bạn.
Đổi loại tiền hiển thị bằng nút mã tiền (ví dụ VND, USD, EUR) ở góc trên bên phải mỗi trang; đổi ngôn ngữ bằng biểu tượng quả địa cầu ngay cạnh đó. Lựa chọn được ghi nhớ cho những lần sau.
Khi nạp tiền, số bạn nhập được tính theo loại tiền đang chọn rồi quy về VND theo đúng bảng này. Riêng số tiền cần chuyển khoản thì luôn hiển thị theo đúng đơn vị của phương thức thanh toán.